Dưới đây là bảng thông số chi tiết của Máy lạnh 2 chiều Casper Inverter 1.5 HP QH-12IU36A:

| Danh mục |
Thông số chi tiết |
| Thông tin chung |
|
| Loại máy |
Điều hòa 2 chiều (Làm lạnh và Sưởi ấm) |
| Công suất |
1.5 HP - 12000 BTU |
| Diện tích làm lạnh hiệu quả |
Từ 15 - 20 m² |
| Công nghệ tiết kiệm điện |
Inverter, i-Saving |
| Môi chất lạnh |
Gas R32 |
| Nơi sản xuất |
Thái Lan |
| Bảo hành |
3 năm (toàn bộ máy), 12 năm (máy nén) |
| Năm ra mắt |
2025 |
| Hiệu suất |
|
| Công suất làm lạnh |
12000 BTU |
| Công suất sưởi ấm |
12000 BTU |
| Công suất tiêu thụ điện |
Làm lạnh: 1.5 kW/h<br>Sưởi ấm: 1.0 kW/h |
| Hiệu suất năng lượng CSPF |
4.42 |
| Nhãn năng lượng |
3 sao |
| Tính năng và tiện ích |
|
| Chế độ làm lạnh nhanh |
Turbo |
| Chế độ gió |
Silk Air (khí mềm), BabyCare |
| Tự làm sạch |
i-Clean |
| Cảm biến nhiệt độ |
i-Feel |
| Các tính năng khác |
Tự khởi động lại khi có điện, Chức năng chống rò rỉ gas |
| Thông số kỹ thuật dàn lạnh |
|
| Kích thước (DxRxC) |
768 x 201 x 299 mm |
| Khối lượng |
8 kg |
| Độ ồn |
42/36/28 dB(A) |
| Thông số kỹ thuật dàn nóng |
|
| Kích thước (DxRxC) |
650 x 233 x 455 mm |
| Khối lượng |
18 kg |
| Độ ồn |
52 dB(A) |
| Thông số lắp đặt |
|
| Chiều dài ống đồng tối đa |
15 m |
| Chiều cao chênh lệch tối đa |
10 m |
| Kích thước ống đồng (lỏng/gas) |
6.35 mm / 9.52 mm |